Phiếu Mẫu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người lòng tốt, giúp đỡ người khác một cách vô tư, không mong được báo đáp: "Phiếu Mẫu" một từ trong văn học cổ, dùng để chỉ một người phụ nữ giàu lòng nhân ái, sẵn sàng giúp đỡ người gặp khó khăn không tính toán đến việc được đền ơn hay trả ơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Câu chuyện về Phiếu Mẫu Hàn Tín một bài học về lòng biết ơn sự giúp đỡ vô tư.
    • Trong xã hội hiện đại, chúng ta vẫn cần những tấm lòng như Phiếu Mẫu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lòng tốt của Phiếu Mẫu": dùng để chỉ sự giúp đỡ chân thành, không vụ lợi.

    • Anh ấy đã giúp tôi với một lòng tốt của Phiếu Mẫu, không đòi hỏi bất cứ điều .
  • "Hành động Phiếu Mẫu": chỉ hành động giúp đỡ người khác một cách vô tư, xuất phát từ tấm lòng.

    • Những hành động Phiếu Mẫu nhỏ bé ấy đã sưởi ấm biết bao mảnh đời khó khăn.
Biến thể từ gần giống
  • Ân nhân (danh từ): người ơn cứu giúp mình.
  • lão đập vải (cụm danh từ): cách gọi khác xuất phát từ điển tích, cùng chỉ nhân vật Phiếu Mẫu.
Từ đồng nghĩa
  • Người tốt bụng: người lòng tốt, hay giúp đỡ người khác.
  • Ân nhân: người đã giúp đỡ mình trong lúc hoạn nạn.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn cơm Phiếu Mẫu": (thành ngữ) chỉ việc được ai đó cưu mang, giúp đỡ trong lúc khó khăn, túng thiếu.
    • Thuở hàn vi, ông ấy đã từng ăn cơm Phiếu Mẫu của cụ hàng xóm.
  1. Phiếu mẫu nghĩa là lão đập vải, Văn học dùng từ này để chỉ người lòng tốt giúp người không cần trả ơn
  2. Sử ký: Hàn Tín người huyện Hoài âm, khi còn hàn vi thường ăn nhờ nhà người khác. Một hôm, Tín câu dưới thành, trong số những lão đập vải một thấy Tín đói bèn cho ăn cơm suốt mấy mươi ngày cho đến khi đập vải xong. Tín mừng nói với lão: "Thế nào tôi cũng đền ơn xứng đáng". Về sau, Hàn Tín theo giúp Hán Cao Tổ dựng nghiệp nhà Hán, được lập làm Sở Vương đóng đô ở Hạ . Tín về đến nước bèn đem nghìn vàng thưởng cho lão khi xưa đã cho mình ăn

Từ gần giống

Từ chứa "Phiếu Mẫu"